opium

/'oupjəm/
danh từ
  1. thuốc phiện ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

opium
A scientist examines a sample of opium in a secure laboratory.