oriolidae

oriolidae

A bright oriolidae sings from a high tree branch.

Định nghĩa

Danh từ: - Họ vàng anh: "Oriolidae" một danh từ khoa học chỉ một họ chim trong bộ Sẻ (Passeriformes), bao gồm các loài chim vàng anhCựu Thế giới (Châu Âu, Châu Á, Châu Phi Châu Đại Dương). Chúng thường bộ lông sặc sỡ, chủ yếu màu vàng đen, tiếng hót du dương.

dụ sử dụng
  • (Họ vàng anh bao gồm chim vàng anh châu Âu chim vàng anh đầu đen.)
  • (Các loài thuộc họ Oriolidae nổi tiếng với tiếng hót đẹp bộ lông rực rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The taxonomy of oriolidae": Phân loại học của họ vàng anh.

    • The taxonomy of oriolidae has been revised based on genetic studies. (Phân loại học của họ vàng anh đã được sửa đổi dựa trên các nghiên cứu di truyền.)
  • "Species within oriolidae": Các loài trong họ vàng anh.

    • There are about 30 species within oriolidae. ( khoảng 30 loài trong họ vàng anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Oriole (danh từ): chim vàng anh (chỉ một loài cụ thể trong họ Oriolidae).

    • The oriole is a common visitor to gardens in Europe. (Chim vàng anh loài thường ghé thăm các khu vườnChâu Âu.)
  • Oriolid (tính từ): thuộc về họ vàng anh.

    • The oriolid birds are characterized by their long tails. (Các loài chim thuộc họ vàng anh đặc điểm đuôi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Old World orioles: Chim vàng anh Cựu Thế giới (tên gọi thông thường thay thế cho "oriolidae").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến danh từ khoa học này.
Thành ngữ liên quan
  • "To sing like an oriole": Hót hay như chim vàng anh (thành ngữ so sánh, không phổ biến).
    • Her voice is so sweet, she sings like an oriole. (Giọng hát của ấy ngọt ngào, ấy hót hay như chim vàng anh.)