kiss

/kis/
danh từ
  1. cái hôn
  2. sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
  3. kẹo bi đường

Idioms

  • to snatch (steal) a kiss
    hôn trộm
  • stolen kisses are sweet
    (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon
ngoại động từ
  1. hôn
  2. (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
    • the waves kiss the sand beach
      sóng khẽ lướt vào bãi cát
  3. chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)

Idioms

  • to kiss away tears
    hôn để làm cho nín khóc
  • to hiss and be friends
    làm lành hoà giải với nhau
  • to kiss the book
    hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
  • to kiss the dust
    tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
  • to kiss good-bue
    hôn tạm biệt, hôn chia tay
  • to kiss the ground
    phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
  • to kiss one's hand to someone
    vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
  • to kiss hands (the hand)
    hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...)
  • to kiss the rod
    nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kiss"

kiss
A child gives her mother a kiss on the cheek.