osier
/'ouʤə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây liễu: Một loại cây thuộc chi liễu (Salix), đặc biệt là những loài có cành mềm dẻo, dễ uốn cong, thường được trồng để lấy nguyên liệu đan lát.
- Cành liễu: Chỉ cành non, mềm dẻo của cây liễu, được thu hoạch để sử dụng trong nghề đan giỏ, làm đồ nội thất.
Tính từ (định ngữ):
- Bằng liễu, làm từ cành liễu: Dùng để mô tả vật thể được làm từ cành cây liễu. Ví dụ: an osier basket (một cái giỏ làm bằng cành liễu).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The basket weaver collected fresh osiers from the riverside. (Người đan giỏ thu thập những cành liễu tươi từ bờ sông.)
- This region is known for its willow beds, where osiers are cultivated. (Vùng này nổi tiếng với những luống liễu, nơi cây liễu được trồng.)
Tính từ:
- She bought a beautiful osier chair for the garden. (Cô ấy đã mua một chiếc ghế làm từ liễu rất đẹp cho khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh nông nghiệp/thủ công: Từ "osier" thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về nghề trồng liễu (osier farming) hoặc nghề thủ công đan lát (basket weaving).
- Osier cultivation requires damp soil near water. (Việc trồng liễu đòi hỏi đất ẩm gần nguồn nước.)
Biến thể và từ liên quan
- Osier bed: Luống trồng liễu, khu vực trồng cây liễu để khai thác cành.
- Red osier: Một loại cây bụi Bắc Mỹ (), còn gọi là dogwood, có cành đỏ, đôi khi cũng được dùng để đan lát nhưng không phải là liễu thực thụ.
Từ đồng nghĩa
- Willow (danh từ): Cây liễu (từ tổng quát hơn).
- Withy (danh từ): Cành liễu dùng để buộc hoặc đan (từ cổ hoặc dùng trong phương ngữ).
danh từ
- (thực vật học) cây liễu
- (định ngữ) bằng liễu giỏ