osier
/'ouʤə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cây liễu giỏ: Một loại cây thuộc họ liễu, thường là liễu gai (Salix viminalis) hoặc các loài liễu khác, được trồng để lấy cành mềm dẻo dùng trong đan lát.
- Cành liễu giỏ: Chỉ những cành non, dẻo dai của cây liễu giỏ, được thu hoạch để đan thành các vật dụng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les vanniers utilisent l'osier pour fabriquer des paniers. (Những người thợ đan lát sử dụng cành liễu giỏ để làm giỏ.)
- Cette région est connue pour sa culture de l'osier. (Vùng này nổi tiếng với việc trồng cây liễu giỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être franc comme l'osier": (thành ngữ) rất thẳng thắn, bộc trực.
- Il dit toujours ce qu'il pense, il est franc comme l'osier. (Anh ấy luôn nói điều mình nghĩ, anh ấy rất thẳng thắn.)
Biến thể và từ liên quan
Oseraie (n.f): Ruộng trồng liễu giỏ, vườn ươm liễu giỏ.
- Une oseraie bien entretenue fournit un osier de qualité. (Một ruộng liễu giỏ được chăm sóc tốt sẽ cho ra cành liễu chất lượng.)
Osier brut: Liễu giỏ thô (chưa bóc vỏ).
- Osier blanchi: Liễu giỏ đã bóc vỏ, có màu trắng.
Từ đồng nghĩa
- Saule (n.m): Cây liễu (tên gọi chung cho chi Salix, trong đó có các loài dùng làm osier).
- Vime (n.f): (Từ cổ hoặc kỹ thuật) Cành liễu giỏ dùng để đan.
Thành ngữ liên quan
- "être droit comme un osier": thẳng như cành liễu giỏ (chỉ sự ngay thẳng).
- Dans ses affaires, il est droit comme un osier. (Trong công việc làm ăn, ông ấy rất ngay thẳng.)
danh từ giống đực
- liễu giỏ (cây, cành)
- Plantation d'osierđất trồng liễu giỏ
- Fauteuil en osierghế bành bằng liễu giỏ
- être franc comme l'osierrất thẳng thắn