osier

/'ouʤə/
danh từ giống đực
  1. liễu giỏ (cây, cành)
    • Plantation d'osier
      đất trồng liễu giỏ
    • Fauteuil en osier
      ghế bành bằng liễu giỏ
    • être franc comme l'osier
      rất thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

osier
Le vannier tresse un panier en osier.