outbreak

/'autbreik/
danh từ
  1. sự phun lửa (núi lửa)
  2. cơn; sự bột phát
    • an outbreak of anger
      cơn giận, sự nổi xung
  3. sự bùng nổ (của chiến tranh...)
    • at the outbreak of war
      khi chiến tranh bùng nổ
  4. sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng)
  5. (địa ,địa chất) (như) outcrop[aut'breik]
nội động từ
  1. phun ra, phụt ra
  2. bùng nổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

outbreak
A sudden outbreak of measles spread through the elementary school.