outfox

/aut'fɔks/
Học thuật
Thân thiện
outfox

The clever hare outfoxes the hound by doubling back on its trail.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắng ai đó bằng sự khôn ngoan, mưu mẹo hoặc xảo quyệt hơn: Hành động vượt qua hoặc đánh bại đối thủ không phải bằng sức mạnh bằng trí thông minh, sự láu lỉnh hoặc chiến lược tinh vi hơn.
    • Cáo già hơn, láu cá hơn: (Nghĩa ẩn dụ) Vượt mặt ai đó trong một tình huống đòi hỏi sự ranh mãnh, giống như một con cáo già kinh nghiệm hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The small company managed to outfox the giant corporation by launching an innovative product first. (Công ty nhỏ đã thành công trong việc thắng tập đoàn khổng lồ bằng cách ra mắt sản phẩm sáng tạo trước.)
    • In the negotiation, she outfoxed her experienced opponent with a clever legal loophole. (Trong cuộc đàm phán, ấy đã cáo già hơn đối thủ dày dạn kinh nghiệm của mình bằng một kẽ hở pháp thông minh.)
    • The detective was finally outfoxed by the criminal's elaborate plan. (Cuối cùng, viên thám tử đã bị thua kế hoạch tinh vi của tên tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outfox someone at their own game": đánh bại ai đó ngay trên sân chơi hoặc lĩnh vực họ giỏi nhất.
    • The young chess prodigy outfoxed the grandmaster at his own game. (Thần đồng cờ vua trẻ tuổi đã thắng đại kiện tướng ngay trên bàn cờ - lĩnh vực ông ấy xuất sắc nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Outfoxing (danh động từ): hành động thắng bằng mưu trí.
    • His outfoxing of the security system was legendary. (Việc anh ta qua mặt hệ thống an ninh đã trở thành huyền thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Outsmart: thông minh hơn, khôn hơn.
  • Outwit: đánh bại bằng trí tuệ, mưu trí hơn.
  • Outmaneuver: vượt mặt bằng chiến thuật, thao túng tình huống khéo léo hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outfox")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outfox")

outfox

The clever hare outfoxes the hound by doubling back on its trail.

ngoại động từ
  1. thắng, cáo già hơn, láu cá hơn