outsmart

/aut'smɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
outsmart

The clever rabbit outsmarts the fox by hiding in a hollow log.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khôn hơn, láu hơn, vượt mặt về trí tuệ: Hành động sử dụng sự thông minh, mưu mẹo hoặc chiến lược tốt hơn để đánh bại, lừa dối hoặc vượt qua ai đó hoặc điều đó.
    • Thắng nhờ mưu trí: Đạt được lợi thế hoặc chiến thắng thông qua sự khéo léo suy tính thông minh hơn đối thủ.
dụ sử dụng
  • (Công ty nhỏ đã thành công trong việc vượt mặt các đối thủ lớn hơn nhờ sự đổi mới.)
  • (Hắn ta nghĩ có thể lừa tôi, nhưng tôi đã khôn hơn.)
  • (Nhàđịch cờ vua cuối cùng đã bị một tân binh trẻ tuổi đánh bại bằng trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outsmart oneself": (Thành ngữ) Quá thông minh đến mức phản tác dụng, tự đánh bại chính mình những suy tính phức tạp không cần thiết.
    • In his attempt to set the perfect trap, he outsmarted himself and left an obvious clue. (Trong nỗ lực tạo ra cái bẫy hoàn hảo, anh ta tự hại mình quá khôn để lại một manh mối rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Outsmarting (danh động từ): Hành động vượt mặt bằng trí tuệ.
    • His outsmarting of the security system was impressive. (Việc vượt mặt hệ thống an ninh của hắn thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Outwit: Thắng bằng mưu trí, khôn ngoan hơn.
  • Outmaneuver: Vượt mặt bằng chiến thuật hoặc sự khéo léo.
  • Outthink: Suy nghĩ thông minh hơn, vượt mặt trong tư duy.
  • Outfox: Lừa được (ai đó) bằng sự xảo quyệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "outsmart").

Thành ngữ liên quan
  • To beat someone at their own game: Đánh bại ai đó bằng chính thủ đoạn/trò chơi của họ (có nghĩa tương tự "outsmart" trong một số ngữ cảnh).
    • She studied his tactics and managed to beat him at his own game. ( ấy nghiên cứu chiến thuật của anh ta đã đánh bại hắn bằng chính trò của hắn.)
outsmart

The clever rabbit outsmarts the fox by hiding in a hollow log.

ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khôn hơn, láu hơn

Idioms

  • to outmart onself
    trội hẳn lên