overreach

/,ouvə'ri:tʃ/
ngoại động từ
  1. vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao
  2. mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)
  3. vượt quá xa trượt hẫng (cái )
    • to overreach oneself
      thất bại làm việc quá sức mình; thất bại quá hăm hở
nội động từ
  1. với xa quá
  2. đá chân sau vào chân trước (ngựa)
  3. đánh lừa người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

overreach
The manager's overreach led to a failed product launch.