overreach

/,ouvə'ri:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
overreach

The manager's overreach led to a failed product launch.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Với quá xa, vượt quá giới hạn: Hành động cố gắng đạt được thứ đó nằm ngoài tầm với hoặc khả năng của mình.
    • Đánh lừa, lừa gạt (ai đó) bằng mưu mẹo: Dùng thủ đoạn khôn ngoan để lừa dối hoặc vượt mặt người khác.
    • Vượt qua, vượt tới trước: Di chuyển hoặc mở rộng vượt ra ngoài một điểm hoặc giới hạn nào đó.
  2. Nội động từ:

    • Thất bại tham vọng quá lớn: Hành động dẫn đến thất bại do đặt mục tiêu quá cao hoặc cố gắng quá sức.
    • (Ngựa) đá chân sau vào chân trước: Một chuyển động sai khi ngựa chạy, khi móng chân sau chạm vào gót chân trước.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company tried to overreach its competitors by launching too many products at once. (Công ty đã cố gắng vượt mặt các đối thủ bằng cách ra mắt quá nhiều sản phẩm cùng một lúc.)
    • He overreached his authority when he made that decision without consulting the board. (Anh ta đã vượt quá thẩm quyền khi đưa ra quyết định đó không tham khảo ý kiến hội đồng quản trị.)
  • Nội động từ:

    • In his ambition to win the race, he overreached and fell. (Trong tham vọng giành chiến thắng cuộc đua, anh ta đã cố quá sức ngã.)
    • The horse overreached during the jump, causing a minor injury. (Con ngựa đã đá chân sau vào chân trước khi nhảy, gây ra một vết thương nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overreach oneself": Thất bại hoặc gặp rắc rối cố gắng làm điều đó quá khó hoặc quá tham vọng so với khả năng của mình.
    • The ambitious politician overreached himself with his unrealistic promises and lost the election. (Chính trị gia đầy tham vọng đã tự chuốc lấy thất bại với những lời hứa phi thực tế thua cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Overreaching (danh động từ/ tính từ): Hành động hoặc đặc điểm của việc vượt quá giới hạn; quá tham vọng.
    • His overreaching ambition was his downfall. (Tham vọng quá lớn của anh ta nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Outdo: Làm tốt hơn, vượt trội hơn.
  • Outwit: Đánh bại bằng trí thông minh, lừa được.
  • Exceed: Vượt quá (giới hạn, quyền hạn).
  • Overextend: Kéo dài hoặc mở rộng quá mức, thường dẫn đến nguy hiểm hoặc yếu đi.
Thành ngữ liên quan
  • "To bite off more than one can chew": Ôm đồm nhiều việc hơn khả năng có thể xử lý. (Đây một thành ngữ có nghĩa tương tự với "to overreach oneself").
overreach

The manager's overreach led to a failed product launch.

ngoại động từ
  1. vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao
  2. mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)
  3. vượt quá xa trượt hẫng (cái )
    • to overreach oneself
      thất bại làm việc quá sức mình; thất bại quá hăm hở
nội động từ
  1. với xa quá
  2. đá chân sau vào chân trước (ngựa)
  3. đánh lừa người khác