outmoded

/'aut'moudid/
tính từ
  1. không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ , lỗi thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

outmoded
The museum displayed an outmoded telephone with a rotary dial.