ouvrière

Học thuật
Thân thiện
ouvrière

Une ouvrière assemble des pièces dans une usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nữ công nhân: Người phụ nữ làm việc trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc ngành công nghiệp, thườnglao động chân tay hoặc vận hành máy móc.
    • Ong thợ; kiến thợ; mối thợ: Con cái trong các loài côn trùng sống theo đàn như ong, kiến, mối, nhiệm vụ xây dựng tổ kiếm thức ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son père était ingénieur et sa mère était ouvrière dans une usine textile. (Cha ấy là kỹ còn mẹ ấynữ công nhân trong một nhà máy dệt.)
    • Les ouvrières de cette usine automobile se sont mises en grève. (Các nữ công nhân của nhà máy ô này đã đình công.)
    • Dans une ruche, les ouvrières butinent le nectar des fleurs. (Trong một tổ ong, những con ong thợ hút mật từ các bông hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vie d'ouvrière": Cuộc sống của một nữ công nhân, thường để chỉ một cuộc sống vất vả, lam lũ.
    • Ce roman décrit la vie d'ouvrière au début du XXe siècle. (Cuốn tiểu thuyết này mô tả cuộc sống của nữ công nhân vào đầu thế kỷ XX.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouvrier (danh từ giống đực): Công nhân nam.
  • Ouvriérisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa công nhân.
  • Ouvriériste (tính từ): Thuộc về chủ nghĩa công nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Travailleuse: Nữ lao động, người phụ nữ làm việc (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ lao động trí óc).
  • Salariée: Nữ nhân viên, người phụ nữ làm công ăn lương.
  • Employée: Nữ nhân viên (thường chỉ công việc văn phòng hoặc dịch vụ).
Từ trái nghĩa
  • Patronne: chủ, nữ giám đốc.
  • Cadre féminin: Nữ quản lý, nữ cán bộ.
ouvrière

Une ouvrière assemble des pièces dans une usine.

tính từ giống cái
  1. xem ouvrier
danh từ giống cái
  1. nữ công nhân
  2. ong thợ; kiến thợ; mối thợ