ouvrier

danh từ giống đực
  1. thợ, công nhân
    • ouvrier agricole
      công nhân nông nghiệp
  2. (từ ; nghĩa ) người làm nên
    • Être l'ouvrier de sa fortune
      người tự làm nên cơ đồ của mình
tính từ
  1. (thuộc) công nhân
    • La classe ouvrière
      giai cấp công nhân
    • cheville ouvrière
      xem cheville
    • jour ouvrier
      (từ ; nghĩa ) ngày làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ouvrier
L'ouvrier porte un casque de sécurité sur le chantier.