ouvrer

ngoại động từ
  1. gia công
  2. thêu ren
    • Ouvrer du linge
      thêu ren đồ khăn vải
nội động từ
  1. (từ ; nghĩa ) làm việc
    • Ouvrer le dimanche
      làm việc ngày chủ nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ouvrer"

ouvrer
Une femme ouvre un métier à tisser pour ouvrer une étoffe.