overstep

/'ouvə'step/
ngoại động từ
  1. đi quá (giới hạn, hạn định...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

overstep
She accidentally oversteps the boundary line during the hopscotch game.