transgress

/træns'gres/
ngoại động từ
  1. vượt quá
    • to transgress the bounds
      vượt quá giới hạn
  2. phạm, vi phạm
    • to transgress a treaty
      vị phạm một hiệp ước
nội động từ
  1. (tôn giáo) phạm tội
  2. (pháp ) phạm pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "transgress"

transgress
The sea transgresses along the west coast of the island.