trespass

/'trespəs/
danh từ
  1. sự xâm phạm, sự xâm lấn
    • the on land
      sự xâm phạm đất đai
  2. (tôn giáo) sự xúc phạm
    • a trespass against the church's authority
      sự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ
  3. (pháp ) sự vi phạm; sự phạm pháp
    • a trespass against a law
      sự vi phạm một đạo luật
  4. sự lạm dụng
    • the trespass upon someone's time
      sự lạm dụng thì giờ của ai
nội động từ
  1. xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép
    • to trespass on someone's land
      xâm phạm vào đất đai của ai
    • to trespass on (upon) someone's rights
      xâm phạm quyền lợi của ai
    • to trespass on someone's preserves
      (nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai
  2. xúc phạm
  3. (pháp ) vi phạm; phạm pháp
    • to against a law
      phạm luật
  4. lạm dụng
    • to trespass on (upon) someone's time
      lạm dụng thì giờ của ai

Idioms

  • no trespassing!
    cấm vào!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trespass"

Từ có nhắc đến "trespass"

trespass
A sign warns against trespass on the edge of a farm field.