overtax

/'ouvə'tæks/
Học thuật
Thân thiện
overtax

The government's new policy will overtax small business owners.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh thuế quá nặng: Áp đặt mức thuế quá cao hoặc không hợp lên một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tài sản.
    • Bắt làm việc quá sức, đòi hỏi quá nhiều: Đặt ra yêu cầu hoặc gánh nặng vượt quá giới hạn chịu đựng hoặc khả năng của một người, một hệ thống, hoặc một nguồn lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The government's decision to overtax small businesses was very unpopular. (Quyết định đánh thuế quá nặng lên các doanh nghiệp nhỏ của chính phủ đã rất không được lòng dân.)
    • The new manager tends to overtax his team with unrealistic deadlines. (Người quản lý mới xu hướng bắt đội của mình làm việc quá sức với những thời hạn không thực tế.)
    • Don't overtax the old electrical system by plugging in too many appliances. (Đừng làm quá tải hệ thống điện bằng cách cắm quá nhiều thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overtax oneself": Tự bắt bản thân làm việc quá sức.
    • She recovered from her illness but was careful not to overtax herself. ( ấy đã hồi phục sau cơn bệnh nhưng rất cẩn thận để không tự làm mình kiệt sức.)
  • "to overtax the patience/credulity of someone": Thử thách sự kiên nhẫn hoặc lòng tin của ai đó đến mức quá đáng.
    • His ridiculous excuses began to overtax her patience. (Những lời bào chữa vô lý của anh ta bắt đầu làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Overtaxed (tính từ): Bị đánh thuế quá nặng; bị làm việc quá sức, quá tải.
    • The overtaxed healthcare system is struggling to cope. (Hệ thống y tế quá tải đang vật lộn để đối phó.)
    • She felt overtaxed and needed a vacation. ( ấy cảm thấy kiệt sức cần một kỳ nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Overburden: Chất gánh nặng quá mức.
  • Overload: Làm quá tải.
  • Strain: Làm căng thẳng, gây sức ép lên.
  • Overwork: Bắt làm việc quá nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Undertax: Đánh thuế quá nhẹ.
  • Relieve: Giảm bớt gánh nặng, giải tỏa.
overtax

The government's new policy will overtax small business owners.

ngoại động từ
  1. đánh thuế quá nặng
  2. bắt (ai) làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều ở (sức lực, của ai...)