overtake

/,ouvə'teikn/
ngoại động từ overtook; overtaken
  1. bắt kịp, vượt
  2. xảy đến bất thình lình cho (ai)
nội động từ
  1. vượt
    • never overtake on a curve
      không bao giờ được vượtchỗ ngoặc

Idioms

  • to be overtaken in drink
    say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "overtake"

Từ có nhắc đến "overtake"

overtake
The blue car begins to overtake the red truck on the highway.