pépère

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) ông
  2. (thân mật) lão,
tính từ
  1. (thân mật) to lớn; lớn
    • Un type pépère
      một anh chàng to lớn
    • une somme pépère
      một số tiền lớn
  2. yên ổn; không khó khăn
    • Une situation pépère
      một địa vị yên ổn
    • Un travail pépère
      một công việc không khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pépère
Un grand-père pépère lit une histoire à ses petits-enfants.