piper

/'paipə/
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) săn chim theo lối nhử bẫy
    • ne pas piper
      nín thinh
ngoại động từ
  1. nhử bẫy (chim)
  2. (từ , nghĩa ) lừa bịp
    • pipe des cartes
      chia bài gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "piper"