padou

danh từ giống đực (danh từ giống cái padoue)
  1. dải băng (thường màu đỏ, trước kia dùng buộc gói kẹo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

padou
Une petite fille attache un ruban padou autour d'un paquet cadeau.