battu

tính từ
  1. bị đánh
    • Chien battu
      con chó bị đánh
  2. bị đánh bại; bại trận
    • Une armée battue
      đội quân bại trận
  3. nện, dát
    • Sol battu
      đất nện
    • Or battu
      vàng dát
  4. () nhiều người qua lại
    • Route battue
      đường nhiều người qua lại
    • suivre les chemins battus
      (nghĩa bóng) đi đường mòn, theo sáo
    • yeux battus
      mắt quầng ( mệt mỏi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "battu"

battu
Un chien battu se cache sous la table.