pot

/pɔt/
danh từ giống đực
  1. bình, lọ, chậu
    • Pot à beurre
      lọ đựng
    • Pot de fleurs
      chậu hoa
    • Manger tout un pot de miel
      ăn cả một lọ mật ong
  2. (thân mật) cốc (rượu)
    • Boire un pot
      uống một cốc
  3. (thân mật) tiệc liên hoan
    • Assister à un pot d'anciens élèves
      dự một tiệc liên hoan cựu học sinh
  4. lỗ bi, lỗ đáo
  5. (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt
  6. khổ giấy 31 x 40 cm
  7. (thân mật) sự may mắn
    • Il a eu du pot
      được may mắn
    • Manque de pot
      sự không may
    • Un coup de pot
      một dịp may
  8. (thô tục) mông đít
  9. (từ , nghĩa ) nồi (nấu thức ăn)
    • à la fortune du pot
      xem fortune
    • bête comme un pot
      xem bête
    • découvrir le pot aux roses
      khám phá ra điều bí mật trong việc gì
    • être au pot de quelqu'un
      ăn nhờ ai
    • faire le pot à deux anses
      đứng chống nạnh
    • le pot de terre et le pot de fer
      trứng chọi với đá
    • payer les pots cassés
      xem payer
    • pot à tabac
      người béo lùn
    • pot au noir
      (hàng hải; hàng không) vùng trời u ám
    • pot de chambre
      chậu đái đêm,
    • pot sans anses
      người khó tính
    • poule au pot
      luộc
    • se manier le pot
      (thông tục) vội vàng, hấp tấp
    • tourner autour du pot
      nói loanh quanh
    • pot fêlé dure longtemps
      người tàn tật sống lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pot
Un pot de fleurs coloré est posé sur le rebord de la fenêtre.