pâte

danh từ giống cái
  1. bột nhào; bột nhão; bột, hồ
    • Pâte qui lève
      bột nhào dậy men
    • Pâtes alimentaires
      bột thực phẩm (như) , miến...
    • Pâte dentifrice
      kem đánh răng
  2. mứt; cao
    • Pâte de fruits
      mứt quả
  3. thể chất
    • Homme d'une excellente pâte
      người thể chất rất tốt
    • bonne pâte
      người dễ tính
    • composition tombée en pâte
      (ngành in) bát chữ xếp lẫn
    • être comme un coq en pâte
      xem coq.
    • Patte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

pâte
La boulangère pétrit la pâte sur le plan de travail.