palpable

/'pælpəbl/
Học thuật
Thân thiện
palpable

La tension dans la salle était palpable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rờ được, sờ thấy: Có thể cảm nhận được bằng xúc giác, bằng tay.
    • Rõ ràng, hiển nhiên: Có thể cảm nhận hoặc nhận thấy một cách dễ dàng mạnh mẽ, thườngvề một cảm xúc, bầu không khí hoặc sự hiện diện.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự căng thẳng trong căn phòng gần như có thể sờ thấy được.)
  • (Anh ấy cảm thấy một cơn đau rõ ràngvết thương.)
  • (Sự nhẹ nhõm của ấyhiển nhiên sau khi nhận được tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Preuve palpable": Bằng chứng hiển nhiên, rõ ràng.
    • Les empreintes digitales sont une preuve palpable de sa présence. (Dấu vân taymột bằng chứng hiển nhiên về sự có mặt của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Palpablement (trạng từ): một cách rõ ràng, hiển nhiên.
    • Il était palpablement nerveux avant son discours. (Anh ấy hồi hộp một cách rõ ràng trước bài phát biểu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tangible: Hữu hình, có thể chạm vào được.
  • Évident: Hiển nhiên, rõ ràng.
  • Manifeste: Rõ ràng, lộ .
Từ trái nghĩa
  • Impalpable: Không thể sờ thấy, vô hình.
  • Imperceptible: Khó nhận thấy, không đáng kể.
palpable

La tension dans la salle était palpable.

tính từ
  1. rờ được, sờ thấy
  2. rõ ràng, hiển nhiên
    • Preuves palpables
      chứng cứ hiển nhiên

Từ chứa "palpable"

Từ có nhắc đến "palpable"