pampa

/'pæmpəz/
Học thuật
Thân thiện
pampa

A lone gaucho rides across the vast pampa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng hoang, thảo nguyên rộng lớn: Chỉ vùng đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng, ít cây cối, chủ yếu cỏ, đặc biệtNam Mỹ.
    • Vùng đất thảo nguyên: Một cảnh quan tự nhiên đặc trưng bởi đồng cỏ mênh mông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gaucho rode across the vast pampa. (Người cao bồi cưỡi ngựa băng qua đồng hoang pampa mênh mông.)
    • The pampa of Argentina is famous for its cattle ranches. (Đồng hoang pampa của Argentina nổi tiếng với những trang trại gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Pampas" (viết hoa): Thường dùng để chỉ cụ thể vùng đồng bằng rộng lớntrung tâm Argentina, một khu vực địa nổi tiếng.
    • The Pampas are one of the world's major agricultural regions. (Vùng Pampas một trong những vùng nông nghiệp chính của thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Pampas (n, số nhiều): Dạng số nhiều thông dụng, thường dùng để chỉ toàn bộ khu vực đồng bằng này.
  • Grassland (n): Thảo nguyên, đồng cỏ (từ tổng quát hơn, không chỉ riêng Nam Mỹ).
  • Steppe (n): Thảo nguyên (thường chỉ vùng thảo nguyênchâu Á hoặc Đông Âu).
Từ đồng nghĩa
  • Plain: Đồng bằng.
  • Prairie: Đồng cỏ (Bắc Mỹ).
  • Savanna: Xavan (đồng cỏ cây rải rác, thườngchâu Phi).
Lưu ý
  • Từ "pampa" nguồn gốc từ tiếng Quechua của người bản địa Nam Mỹ.
  • Trong tiếng Anh, từ này thường được dùngdạng số nhiều "the Pampas" khi nói về khu vực địa , dạng số ít "pampa" khi nói chung về cảnh quan đồng hoang.
pampa

A lone gaucho rides across the vast pampa.

danh từ, số nhiều pampa /'pæmpə/
  1. đồng hoang (ở Nam mỹ)

Từ gần giống

Từ chứa "pampa"