pump

/pʌmp/
danh từ
  1. giày nhảy (khiêu vũ)
  2. cái bơm, máy bơm
    • hydraulic pump
      bơm thuỷ lực
  3. sự bơm; bơm
  4. mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người tài dò hỏi bí mật, người tài moi tin tức
ngoại động từ
  1. bơm
    • to pump water out of a ship
      bơm nước ra khỏi con tàu
    • to pump up a tyre
      bơm lốp xe
    • to pump up a bicycle
      bơm xe đạp
    • to pump a well dry
      bơm cạn giếng
  2. (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
    • to pump abuses upon somebody
      chửi rủa như tát nước vào mặt ai
  3. (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
    • to pump a secret out of someone
      moi bí mật ở ai
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
    • to be completely pumped by the climb
      trèo mệt đứt hơi
nội động từ
  1. bơm, điều khiển máy bơm
  2. lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pump"

pump
A woman wears a black pump with her business suit.