papula
/'pæpjulə/ Cách viết khác : (papule) /'pæpju:l/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nốt nhú: Trong sinh vật học, "papula" chỉ một nốt nhỏ, nổi lên trên bề mặt da hoặc mô của một sinh vật, thường là một phần của cấu trúc hoặc một tổn thương da nhỏ, rắn chắc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The dermatologist examined the small papula on the patient's arm. (Bác sĩ da liễu đã kiểm tra nốt nhú nhỏ trên cánh tay của bệnh nhân.)
- Some sea stars use papulae for respiration. (Một số loài sao biển sử dụng các nốt nhú để hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học/da liễu: "Papula" thường được dùng để mô tả một loại tổn thương da nguyên phát, là một nốt sần nhỏ, chắc, nổi lên có thể nhìn thấy và sờ thấy được, đường kính thường dưới 1 cm.
- A mosquito bite often appears as an itchy papula. (Vết muỗi đốt thường xuất hiện dưới dạng một nốt nhú gây ngứa.)
Biến thể và từ gần giống
- Papule (n): Cách viết khác, cùng nghĩa với "papula".
- Papular (adj): Thuộc về hoặc có đặc điểm của nốt nhú.
- The patient has a papular rash. (Bệnh nhân có phát ban dạng nốt sần.)
- Papulopustular (adj): Mô tả tổn thương da có cả đặc điểm của nốt nhú và mụn mủ.
Từ đồng nghĩa
- Nodule (trong một số ngữ cảnh y khoa): Nốt, cục nhỏ. (Lưu ý: "nodule" thường chỉ tổn thương sâu hơn hoặc lớn hơn "papula").
- Pimple (trong ngữ cảnh thông thường): Mụn nhỏ. (Đây là từ thông dụng hơn nhưng ít chính xác về mặt y khoa so với "papula").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "papula".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "papula".
danh từ, số nhiều papulae /'pæpjuli:/
- (sinh vật học) nốt nhú