paradisial

/,pærə'disiæk/ Cách viết khác : (paradisaic) /,pærədi'seik/ (paradisaical) /,pærədi'sei
Học thuật
Thân thiện
paradisial

A family enjoys a paradisial beach at sunset.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhưthiên đường, cực lạc: Mô tả một thứ đó có vẻ đẹp, sự yên bình hạnh phúc hoàn hảo, giống như thiên đường. Từ này thường được dùng để miêu tả cảnh quan, địa điểm hoặc trải nghiệm tuyệt vời, lý tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beach was paradisial, with white sand and crystal-clear water. (Bãi biển thật cực lạc, với cát trắng nước trong vắt.)
    • They found a paradisial valley hidden in the mountains. (Họ tìm thấy một thung lũng như thiên đường ẩn mình trong núi.)
    • The garden had a paradisial atmosphere of complete peace. (Khu vườn một bầu không khí cực lạc của sự yên bình trọn vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "paradisial beauty": vẻ đẹp như thiên đường, vẻ đẹp cực lạc.

    • The sunset over the lake was a scene of paradisial beauty. (Cảnh hoàng hôn trên hồ một cảnh tượng của vẻ đẹp cực lạc.)
  • "paradisial state": trạng thái hạnh phúc hoàn hảo, trạng thái cực lạc.

    • Meditation helped him achieve a paradisial state of mind. (Thiền định đã giúp anh ấy đạt được trạng thái tâm trí cực lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Paradisiacal (adj): (cách viết khác) nhưthiên đường, cực lạc.

    • They described the island as a paradisiacal retreat. (Họ miêu tả hòn đảo như một nơi nghỉ dưỡng cực lạc.)
  • Paradise (n): thiên đường, cảnh cực lạc.

    • The tropical island was a true paradise. (Hòn đảo nhiệt đới một thiên đường thực sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Heavenly: thuộc về thiên đường, tuyệt vời.
  • Idyllic: thanh bình hoàn hảo một cách lý tưởng.
  • Utopian: lý tưởng, hoàn hảo (như trong một xã hội không tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Hellish: như địa ngục, khủng khiếp.
  • Dystopian: theo kiểu phản địa đàng, ảm đạm đáng sợ.
paradisial

A family enjoys a paradisial beach at sunset.

tính từ
  1. nhưthiên đường, cực lạc