parakite

/'pærəkait/
Học thuật
Thân thiện
parakite

A scientist launches a parakite into the clear sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Diều : Một loại diều được thiết kế đặc biệt để có thể hoạt động như một chiếc , thường được sử dụng trong hàng không.
    • Diều không đuôi: Một loại diều thiết kế không đuôi, thường được sử dụng cho mục đích nghiên cứu khoa học trong không trung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientists launched a parakite to collect atmospheric data. (Các nhà khoa học đã thả một chiếc diều không đuôi để thu thập dữ liệu khí quyển.)
    • Early aviation experiments sometimes used a parakite for testing. (Các thí nghiệm hàng không thời kỳ đầu đôi khi sử dụng diều để thử nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scientific parakite": diều nghiên cứu khoa học.
    • The meteorological station uses a specialized scientific parakite. (Trạm khí tượng sử dụng một chiếc diều nghiên cứu khoa học chuyên dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kite (n): diều (nói chung).
  • Paraglider (n): lượn (một thiết bị bay hình dáng nguyên khác).
Từ đồng nghĩa
  • Tailless kite: diều không đuôi.
  • Parachute kite: diều .
parakite

A scientist launches a parakite into the clear sky.

danh từ
  1. (hàng không) diều (diều dùng làm )
  2. diều không đuôi (để tiến hành những nghiên cứu khoa học không trung)

Từ gần giống