parachute

/'pærəʃu:t/
danh từ
  1. cái (để nhảy)
ngoại động từ
  1. thả bằng
nội động từ
  1. nhảy dù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "parachute"

parachute
A skydiver opens a parachute high above the ground.