paramount

/'pærəmaunt/
tính từ
  1. tối cao
    • paramount lady
      nữ chúa
    • paramount lord
      quân vương
  2. tột bực, hết sức
    • of paramount importance
      hết sức quan trọng
  3. (+ to) hơn, cao hơn
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "paramount"

Từ có nhắc đến "paramount"

paramount
The safety of the passengers is paramount.