paramount

/'pærəmaunt/
Học thuật
Thân thiện
paramount

The safety of the passengers is paramount.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tối cao, cao nhất: Chỉ vị trí, quyền lực, hoặc tầm quan trọng cao nhất, không vượt qua được.
    • Cực kỳ quan trọng, hết sức quan trọng: Chỉ điều đó tầm quan trọng hàng đầu, ưu tiên cao nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The safety of the passengers is paramount. (Sự an toàn của hành khách tối quan trọng.)
    • In this company, customer satisfaction is of paramount importance. (Trong công ty này, sự hài lòng của khách hàng tầm quan trọng hàng đầu.)
    • He holds a paramount position in the organization. (Ông ấy giữ một vị trí tối cao trong tổ chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of paramount importance": tầm quan trọng hàng đầu, cực kỳ quan trọng.
    • Trust is of paramount importance in a relationship. (Sự tin tưởng điều cực kỳ quan trọng trong một mối quan hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paramountcy (danh từ): địa vị tối cao, tính chất tối quan trọng.
    • The paramountcy of national security was emphasized. (Tính chất tối quan trọng của an ninh quốc gia đã được nhấn mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Supreme: tối cao.
  • Foremost: hàng đầu, quan trọng nhất.
  • Primary: chính yếu, quan trọng nhất.
  • Preeminent: ưu việt, xuất sắc hơn hẳn.
Từ trái nghĩa
  • Minor: thứ yếu, không quan trọng.
  • Insignificant: không đáng kể.
  • Subordinate: phụ thuộc, thấp hơn.
paramount

The safety of the passengers is paramount.

tính từ
  1. tối cao
    • paramount lady
      nữ chúa
    • paramount lord
      quân vương
  2. tột bực, hết sức
    • of paramount importance
      hết sức quan trọng
  3. (+ to) hơn, cao hơn
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao

Từ tương tự

Từ chứa "paramount"

Từ có nhắc đến "paramount"