dominant

/'dɔminənt/
tính từ
  1. át, trội, ưu thế hơn; ảnh hưởng lớn, chi phối
  2. thống trị
  3. vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
  4. (âm nhạc) (thuộc) âm át
  5. (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)
danh từ
  1. (âm nhạc) âm át
  2. (sinh vật học) tính trội (trong di truyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dominant"

dominant
The dominant color in the painting is a deep, vibrant blue.