parergon

/pæ'rə:gɔn/
Học thuật
Thân thiện
parergon

A scholar writes a novel as a parergon to his academic work.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc làm phụ, việc làm ngoài giờ: Một công việc hoặc hoạt động được thực hiện bên cạnh công việc chính, thường một sở thích, dự án phụ hoặc công việc phụ thêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Writing poetry was his parergon, while his main job was teaching. (Viết thơ việc làm phụ của ông ấy, trong khi công việc chính giảng dạy.)
    • She manages her small online store as a parergon to supplement her income. ( ấy quản lý cửa hàng trực tuyến nhỏ như một việc làm ngoài giờ để bổ sung thu nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong học thuật: Có thể chỉ một tác phẩm phụ, một nghiên cứu hoặc bài viết không thuộc lĩnh vực chuyên môn chính của tác giả.
    • The famous physicist published a book on philosophy as a parergon. (Nhà vật lý học nổi tiếng đã xuất bản một cuốn sách về triết học như một tác phẩm phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Parerga (danh từ, số nhiều): Dạng số nhiều của "parergon", chỉ nhiều việc làm phụ hoặc tác phẩm phụ.
    • His parerga include several short stories and translations. (Những việc làm phụ của anh ấy bao gồm một số truyện ngắn bản dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Side job: việc làm thêm.
  • Sideline: công việc phụ, việc tay trái.
  • Avocation: nghề nghiệp phụ, sở thích (khác với nghề chính - vocation).
Từ trái nghĩa
  • Main occupation: nghề nghiệp chính.
  • Primary work: công việc chính.
parergon

A scholar writes a novel as a parergon to his academic work.

danh từ, số nhiều parerga /pæ'rə:gə/
  1. việc làm phụ, việc làm ngoài giờ