parson

/'pɑ:sn/
danh từ
  1. cha xứ (Tân giáoAnh)
  2. mục sư
  3. (thông tục) thầy tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parson"

parson
The parson delivers a sermon from the pulpit on Sunday morning.