person

/'pə:sn/
danh từ
  1. con người, người
    • young person
      người đàn ông trẻ tuổi, người đàn bà trẻ tuổi
  2. (nghĩa xấu) , anh chàng, thằng cha, mụ, ả...
    • who is the this person?
      thằng cha (ả...) nào kia?; thằng cha (ả...) kia tên ?
  3. bản thân
    • in person; in one's own (proper) person
      đích thân; bản thân
  4. thân hình, vóc dáng
    • he has a fine person
      anh ta vóc người đẹp, anh ta đẹp trai
  5. nhân vật (tiểu thuyết, kịch)
  6. (tôn giáo) ngôi
    • first person
      ngôi thứ nhất
    • second person
      ngôi thứ hai
    • third person
      ngôi thứ ba
  7. (pháp ) pháp nhân
  8. (động vật học) cá thể

Idioms

  • to be delivered to the addressee in person
    cần đưa tận tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

person
A person is reading a book in a cozy armchair.