paragon

/'pærəgən/
danh từ
  1. mẫu mực; tuyệt phẩm
    • paragon of virture
      mẫu mực về đạo đức
  2. viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara)
ngoại động từ
  1. (thơ ca) (+ with) so sánh (với)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "paragon"

paragon
A teacher points to a student as a paragon of good behavior.