parochial

/pə'roukjəl/
tính từ
  1. (thuộc) ; (thuộc) giáo khu
  2. (nghĩa bóng) tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...)

Idioms

  • parochia school
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

parochial
The parochial school held a small fair on its grounds.