pratique

/'præti:k/
tính từ
  1. thực tiễn; thực hành
    • Cours d'anglais pratique
      lớp anh văn thực hành
  2. thiết thực, thực tế
    • Un homme pratique
      một người thực tế
  3. tiện lợi
    • Vêtement pratique
      quần áo tiện lợi
danh từ giống đực
  1. Pratique d'une côte+ (hàng hải) người thông thạo một bờ biển
danh từ giống cái
  1. sự thực hành; sự thực hiện
    • La théorie et la pratique
      thuyết thực hành
    • Mettre en pratique
      thực hiện
  2. cách làm, thói quen, kinh nghiệm \
    • Pratique courante
      cách làm, thông thường
    • Pratique de la mer
      thói quen đi biển
    • Pratique des affaires
      kinh nghiệm công việc
  3. khách hàng
    • Les pratiques d'une boutique
      khách hàng của một cửa hiệu
  4. (số nhiều) sự lễ bái; nghi lễ tôn giáo
  5. (từ , nghĩa ) thủ tục
    • Les pratiques du tribunal
      thủ tục tòa án
  6. (từ , nghĩa ) sự giao thiệp
    • La pratique des femmes
      sự giao thiệp với phụ nữ
    • libre pratique
      (hàng hải) sự được phép vào cảng (sau khi y tế đã kiểm tra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pratique"

pratique
Ce sac à dos est très pratique pour les randonnées en montagne.