permanent

/'pə:mənənt/
tính từ
  1. thường xuyên, thường trực
    • Comité permanent
      ban thường trực
    • Cinéma permanent de 14 heures à 24 heures
      chiếu bóng thường xuyên từ 14 giờ đến 24 giờ
  2. vĩnh cửu, bền lâu, bền
    • Aimantation permantent
      sự từ hóa vĩnh cửu
    • Ondulaion permanente
      sự uốn tóc bền nếp
danh từ giống đực
  1. ủy viên thường trực
    • Les permanents d'un syndicat
      ủy viên thường trực của công đoàn
  2. (đường sắt) nhân viên thường trực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "permanent"

permanent
Le comité permanent se réunit chaque semaine.