passenger

/'pæsindʤə/
danh từ
  1. hành khách (đi tàu xe...)
  2. (thông tục) thành viên không khả năng làm được trò trống ; thành viên kém không đóng góp đóng góp được (cho tổ, đội...)
  3. (định ngữ) (thuộc) hành khách; để chở hành khách
    • a passenger boat
      tàu thuỷ chở hành khách
    • a passenger train
      xe lửa chở hành khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "passenger"

passenger
A passenger looks out the window of a moving train.