passionner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm say mê, làm say đắm: Gây ra sự hứng thú, quan tâm yêu thích mãnh liệtai đó.
    • Làm cho sôi nổi, làm cho hào hứng: Khiến một cuộc thảo luận, một tình huống trở nên sinh động đầy cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ce roman policier a passionné des millions de lecteurs. (Cuốn tiểu thuyết trinh thám này đã làm say mê hàng triệu độc giả.)
    • Le débat sur l'environnement a passionné l'assemblée. (Cuộc tranh luận về môi trường đã làm cho hội trường trở nên sôi nổi.)
    • Son cours d'histoire passionne toujours ses élèves. (Bài giảng lịch sử của anh ấy luôn làm học sinh say mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se passionner pour (quelque chose/quelqu'un)": (Tự động từ phản thân) Trở nên say mê, đam mê một cái gì đó/một ai đó.
    • Il s'est passionné pour l'astronomie dès son enfance. (Anh ấy đã say mê thiên văn học ngay từ thời thơ ấu.)
    • Elle se passionne pour les œuvres de Victor Hugo. ( ấy đam mê các tác phẩm của Victor Hugo.)
Biến thể từ gần giống
  • Passionnant, -e (tính từ): Hấp dẫn, lý thú, làm say mê.
    • Un film passionnant. (Một bộ phim hấp dẫn.)
  • Passionné, -e (tính từ): Say mê, đam mê; (danh từ): Người say mê, người hâm mộ.
    • Un lecteur passionné. (Một độc giả say mê.)
    • Les passionnés de voitures anciennes. (Những người đam mê xe cổ.)
  • Passion (danh từ): Niềm đam mê, sự say mê.
    • Avoir la passion de la musique. ( niềm đam mê âm nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Captiver: Làm mê hoặc, thu hút mạnh mẽ.
  • Enthousiasmer: Làm phấn khích, làm nhiệt tình.
  • Intéresser vivement: Làm quan tâm sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Ennuyer: Làm chán, làm buồn tẻ.
  • Lasser: Làm mệt mỏi, làm chán ngán.
  • Désintéresser: Làm mất hứng thú, không còn quan tâm.
ngoại động từ
  1. làm say mê
    • Passionner les lecteurs
      làm say mê độc giả
  2. làm cho sôi nổi
    • Passionner une discussion
      làm cho cuộc bàn cãi sôi nổi lên

Từ gần giống

Từ chứa "passionner"