pastiche

/pɑ:s'tittʃou/ Cách viết khác : (pastiche) /pæs'ti:ʃ/
danh từ giống đực
  1. bài phỏng theo, tác phẩm phỏng theo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pastiche"

pastiche
L'artiste a créé un pastiche d'un tableau célèbre.