pistache

danh từ giống cái
  1. hạt (quả) đào lạc; nhân đào lạc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) quả đào lạc
    • pistache de terre
      củ lạc
tính từ (không đổi)
  1. ( màu) lục ánh hồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pistache"

pistache
Une glace à la pistache repose dans une coupe en verre.