patenté

tính từ
  1. môn bài
    • Commerçant patenté
      nhà buôn môn bài
  2. (thân mật) đúng chức vị
    • Défenseur patenté
      kẻ bảo vệ đúng chức vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "patenté"

Từ có nhắc đến "patenté"

patenté
Un commerçant patenté vend des fruits sur le marché.