patenté

Học thuật
Thân thiện
patenté

Un commerçant patenté vend des fruits sur le marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • môn bài, giấy phép kinh doanh: Chỉ một thương nhân hoặc doanh nghiệp đã được cấp giấy phép chính thức để hành nghề, thường sau khi đã đóng một loại thuế đặc biệt (môn bài).
    • (Nghĩa rộng, thân mật) Đúng chức vị, chính thức, được công nhận: Dùng để chỉ một người hoặc vật được xemđiển hình, chính thức hoặc được thừa nhận rộng rãi trong một vai trò, vị trí hoặc phẩm chất nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Seul un pharmacien patenté peut ouvrir une officine. (Chỉ một dược sĩ môn bài mới có thể mở hiệu thuốc.)
    • C'est un patenté menteur. (Hắnmột kẻ nói dối đúng chức vị / chính hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Défenseur patenté": kẻ bảo vệ đúng chức vị, người bảo vệ chính thức.

    • Il est le défenseur patenté des traditions locales. (Ông ấyngười bảo vệ chính thức của các truyền thống địa phương.)
  • "Expert patenté": chuyên gia được công nhận, chuyên gia chính thức.

    • On a fait appel à un expert patenté pour l'estimation. (Người ta đã nhờ đến một chuyên gia được công nhận để định giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Paterner (động từ, hiếm): hành nghề với tư cáchthương nhân môn bài.
  • Patent (danh từ giống cái): bằng sáng chế.
  • Patent (danh từ giống đực, ): giấy phép, môn bài.
Từ đồng nghĩa
  • Autorisé: được phép, được ủy quyền.
  • Agréé: được chấp thuận, được công nhận.
  • Officiel: chính thức.
  • Reconnu: được công nhận.
Từ trái nghĩa
  • Clandestin: bí mật, lén lút (hoạt động không giấy phép).
  • Amateur: nghiệp , không chuyên.
  • Non autorisé: không được phép.
patenté

Un commerçant patenté vend des fruits sur le marché.

tính từ
  1. môn bài
    • Commerçant patenté
      nhà buôn môn bài
  2. (thân mật) đúng chức vị
    • Défenseur patenté
      kẻ bảo vệ đúng chức vị

Từ chứa "patenté"

Từ có nhắc đến "patenté"