patient

/'peiʃənt/
tính từ
  1. kiên nhẫn, nhẫn nại
  2. bền gan, kiên trì
  3. (từ ; nghĩa ) bị động
danh từ giống đực
  1. người sắp bị hành tội
  2. người bệnh bị mổ
  3. người bệnh, bệnh nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

patient
Le médecin parle calmement avec un patient dans son cabinet.