païen

tính từ
  1. theo đạo nhiều thần; theo tà giáo
  2. (thân mật) không tôn giáo; nghịch đạo
danh từ giống đực
  1. người theo đạo nhiều thần; người theo tà giáo
  2. (thân mật) người không tôn giáo; kẻ nghịch đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

païen
Les païens célébraient le solstice d'été autour d'un grand feu.