panne

/pæn/
danh từ giống cái
  1. nhung dẽ tuyết
  2. mỡ sa (của lợn)
  3. sự hỏng (máy)
    • Machine en panne
      máy bị hỏng
    • Panne de moteur
      sự hỏng động cơ
    • Panne d'électricité, panne de courant
      sự mất điện
    • Prévention et réparation des pannes
      sự ngừa khắc phục các hỏng hóc
  4. (thông tục) sự nghèo khổ, sự túng quẫn
    • Être dans la panne
      nghèo khổ, túng bấn
  5. (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) vai phụ, vai tầm thường
    • Paonne
  6. être en panne+ hỏng máy+ (thân mật) nhất thời không thể tiếp tục
    • être en panne de quelque chose
      (thân mật) thiếu cái gì
    • mettre en panne
      (hàng hải) xoay buồm cho (thuyền) dừng lại
    • panne sèche
      sự tắt máy hết xăng (xe ô )
    • Orateur en panne sèche
      diễn giả thiếu tài liệu
    • panne d'oreiller
      sự chậm trễ do thức dậy trễ
danh từ giống cái
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đám mâychân trời
  2. (kiến trúc) đòn tay (mái nhà)
  3. đuôi búa (ở một số búa phần này chẻ đôi để có thể nhổ đinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

panne
La voiture est en panne au bord de la route.