pekin

/pi:'kin/
danh từ
  1. lụa Bắc kinh
  2. người dân thường (đối lại với quân đội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pekin"

pekin
A man in traditional pekin walks through a bustling market street.