pelletier

Học thuật
Thân thiện
pelletier

Le pelletier examine une belle fourrure dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người thuộc da lông: Người nghề nghiệp chuyên xử lý, làm sạch chuẩn bị các loại da lông thú để sử dụng.
    • Người buôn da lông: Người kinh doanh, mua bán các loại da lông thú đã qua xử lý.
  2. Tính từ:

    • Thuộc da lông: liên quan đến nghề nghiệp hoặc hoạt động xửda lông.
    • Buôn da lông: liên quan đến hoạt động thương mại, mua bán da lông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon ancêtre était un pelletier réputé dans sa région. (Tổ tiên của tôimột người thuộc da lông nổi tiếng trong vùng.)
    • Le pelletier a apporté de belles fourrures au marché. (Người buôn da lông đã mang những bộ lông thú đẹp đến chợ.)
  • Tính từ:

    • C'est une activité pelletière traditionnelle. (Đómột hoạt động thuộc da lông truyền thống.)
    • Le commerce pelletier était florissant au Moyen Âge. (Ngành buôn da lông đã phát triển thịnh vượng vào thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marchand pelletier": Cụm danh từ cố định chỉ "người buôn da lông". Đâymột thuật ngữ chuyên ngành lịch sử hoặc thương mại cổ.
    • Les marchands pelletiers formaient une corporation puissante. (Những người buôn da lông đã tạo thành một phường hội mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelleterie (danh từ giống cái): Nghề thuộc da lông; cửa hàng buôn bán da lông; hàng da lông.
    • La pelleterie est un métier qui demande beaucoup de savoir-faire. (Nghề thuộc da lôngmột nghề đòi hỏi nhiều kỹ năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fourreur (danh từ giống đực): Thợ làm đồ lông, người buôn lông thú. (Từ này thường nhấn mạnh hơn vào việc chế tác áo lông hoặc đồ trang trí bằng lông).
  • Tanneur (danh từ giống đực): Thợ thuộc da. (Từ này có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả da để làm đồ da, không chỉ da lông).
pelletier

Le pelletier examine une belle fourrure dans son atelier.

danh từ giống đực
  1. người thuộc da lông
  2. người buôn da lông
tính từ
  1. thuộc da lông
  2. buôn da lông
    • Marchand pelletier
      người buôn da lông